Thép Ống Hàn Xoắn

Thép Ống Hàn Xoắn
Thép Ống Hàn Xoắn
Chất Liệu : AWWA C200, ASTM A139, ASTM A252, ASTM A106 GR.B,  GR.C,  ASTM A53 Gr.B, ASTM A179; STM A192, ASTM A210 GR.A,  10#, 20#, 20G, X-42 X-52 X
Tiêu Chuẩn : ASTM, JIS,API, TCVN, BS, EN, DIN, ISO,GOST,.....
Kích Thước :

Đường kính phủ ngoài: 6.0 – 1250.0mm.

Độ dày: 1.0 – 150.0mm.

Chiều dài: 5 - 14m hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất Xứ : Việt Nam-Hàn Quốc-Nhật Bản-Malaysia-Thái Lan-Nga-Mỹ -TQ-Ấn Độ-EU-TQ...
Công Dụng : Thép ống hàn xoắn được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: vận tải, đóng tàu, xây dựng, ống dẫn chính, ống bơm, ống tuần hoàn nhà máy điện, ống chịu áp, ống dẫn gió, ống cống dẫn nước, vv...
TIÊU CHUẨN QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG ỐNG HÀN
 
Quy cách
(mm x mm)
Trọng lượng
(kg)
Trị số thủy áp
(mpa)
Quy cách
(mm x mm)
Trọng lượng
(kg)
Trị số thủy áp
(mpa)
Quy cách
(mm x mm)
Trọng lượng
(kg)
TTrị số thủy áp
(mpa)
219 x 6 32.020 7.7 478 x 8 93.230 4.7 720 x 10 175.60 3.9
219 x 7 37.100 9.0 478 x 9 104.60 5.3 720 x 11 192.84 4.3
273 x 6 40.010 6.2 478 x 10 115.92 5.9 720 x 12 210.02 4.7
273 x 7 46.420 7.2 529 x 6 77.890 3.2 820 x 7 140.85 2.4
273 x 8 52.780 8.3 529 x 7 90.610 3.7 820 x 8 160.70 2.8
325 x 6 47.300 5.2 529 x 8 103.29 4.3 820 x 9 180.50 3.1
325 x 7 55.400 6.1 529 x 9 115.92 4.8 820 x 10 200.26 3.4
325 x 8 63.040 6.9 529 x 10 128.49 5.3 820 x 11 219.96 3.8
377 x 6 55.400 4.5 630 x 6 92.830 2.7 820 x 12 239.62 4.1
377 x 7 64.370 5.2 630 x 7 108.05 3.1 920 x 8 180.43 2.5
377 x 8 73.300 6.0 630 x 8 123.22 3.6 920 x 9 202.70 2.8
377 x 9 82.180 6.8 630 x 9 138.33 4.0 920 x 10 224.92 3.1
426 x 6 62.650 4.0 630 x 10 153.40 4.5 920 x 11 247.09 3.4
426 x 7 72.830 4.6 630 x 11 168.42 4.9 920 x 12 269.21 3.7
426 x 8 82.970 5.3 630 x 12 183.39 5.4 1020 x 8 200.16 2.2
426 x 9 93.050 6.0 720 x 6 106.15 2.4 1020 x 9 224.89 2.5
426 x 10 103.09 6.6 720 x 7 123.59 2.7 1020 x 10 249.58 2.8
478 x 6 70.340 3.5 720 x 8 140.97 3.1 1020 x 11 274.22 3.0
478 x 7 81.810 4.1 720 x 9 158.31 3.5 1020 x 12 298.81 3.3

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐỘ BỀN KÉO CỦA ỐNG HÀN

GB/T9711.1-1997 SY/T5037-2000 SY/T5040-92
D<508  +15.0%T
             - 12.5%T
D>508  +17.5%T    +19.5%T
             - 10.1%T    - 8.0%T
D≤508±12.5%T
D≥508±10.0%T
6-7 +không quy định-0.6
8-16 +không quy định-0.8
D<508±0.75%D
D≥508±1.00%D
D<508±0.75%D
D≥508±1.00%D
±1.0% Chọn dùng cách trắc lượng độ dài vòng
  <508±0.75%D hoặc ±2.5, lấy trị số nhỏ
≥508±1.00%D hoặc ±4.5, lấy trị số nhỏ
D<800±0.5%D
 ≥800±0.4%D
  ≤0.2%L ≤0.1%L
D<508-,D≥508+1.0%D ±1%D  
  Góc độ đốc 30°- 35°
Cắt nghiêng D<813 ≤1.6
Bên tù 1.6±0.8
D≥813≤3.0
Góc độ đốc 45°±5°
Bên tù 0-2.4mm
Cắt nghiêng D<0.5D lớn nhất không quá 4
Cao độ hàn nối T≤12.7:3.18 T>12.7:4.76
Độ rộng chảy bên trong 9-12+2
                     Bên ngoài 10-16+2
Cao độ hàn nối T≤12.5: ≤3.2
D>12.5:≤4.8
Độ rộng chảy như bên trái
Như bên trái
Độ mặt bằng đầu ống<2
Kích thước ngang≤6.35 Kích thước ngang≤6.4  
Độ sâu<6.35 Độ dài<0.5D
Khi kèm có vết xước<3.18
Độ sâu<6.4 Độ dài<0.5D
Khi kèm có vết xước<3.2
 
Độ sâu<0.4, Cho phép tùy độ dài:tùy hàn nối độ dài 300mm,
Độ sâu<0.79 và <12.5%T
Độ dài<0.5T ít hơn 2 chỗ
Độ sâu<0.6, Cho phép tùy độ dài:tùy hàn nối độ dài 300mm,
Độ sâu<0.8và nhỏ hơn tường tiêu chuẩn 12.5%
Độ dài≤0.5T ít hơn 2 chỗ
 
T<12.7:1.59
T<12.7≤0.125T hoặc cái nhỏ hơn của 3.18
T≤12.5
<0.35T lớn nhất không được vượt 3.0
T>12.5≤0.25T
 
100% tia X hoặc 10% sóng siêu âm, đầu ốngtia X Bù hàn nối, tiến hành tia khê hàn đầu và khê vòng, hoặc siêu âm bù lại, có thể chảy ống thép thể lưu 100% tia X hoặc sóng siêu âm kiểm nghiệm Theo hai bên cùng thỏa thuận

L175-L245, 75% chọn dùng chất liệu áp lực theo 60%
L209 trở lên, 85% cường độ áp lực tiêu chuẩn
Theo trị số nhỏ nhất cường độ khuất phục 60%

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÁI HOÀNG HƯNG

Số 68 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM

+84.8.62 883 067 / +84.8.68 60 51 58

+84.8.62 883 089

thepthaihoanghung@gmail.com

THỐNG KÊ TRUY CẬP