Thép Tấm Gân-Thép Tấm Chống Trượt-Tấm Mắt Võng

Thép Tấm Gân-Thép Tấm Chống Trượt-Tấm Mắt Võng
Thép Tấm Gân-Thép Tấm Chống Trượt-Tấm Mắt Võng
Chất Liệu : SS400, Q235, CT3, A36…
Tiêu Chuẩn : ASTM,JIS,TCVN,DIN,GOST,EN..........
Kích Thước : Độ dày :1mm-16mm
Khổ rộng: 1000mm-2000mm
Chiều dài : 3000mm-12000mm hoặc theo yêu cầu khách hàng
Xuất Xứ : China,Korea,Úc,Malaysia,Taiwan,Thailan,Eu,G7.....
Công Dụng : Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thàng và nhiều những công dụng khác.
 
 
Tên hàng
Độ dày (mm)
Quy cách thông dụng
Đơn Trọng (Kg/tấm)
Mác thép thông dụng
Công dụng
Thép tấm gân khổ thông dụng
3
(1250 x 6000) mm
199,13
SS400, Q235, CT3, A36…
Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thàng và nhiều những công dụng khác.
(1500 x 6000) mm
238,95
(2000 x 6000) mm
318,60
4
(1500 x 6000) mm
309,60
(2000 x 6000) mm
412,80
5
(1500 x 6000) mm
380,25
(2000 x 6000) mm
507,00
6
(1500 x 6000) mm
450,90
(2000 x 6000) mm
601,20
8
(1500 x 6000) mm
592,20
(2000 x 6000) mm
789,60
 

 
Quy cách chuẩn
 
 
Tên hàng
Độ dày (mm)
Quy cách thông dụng
Đơn Trọng (Kg/tấm)
Mác thép thông dụng
Công dụng
Thép tấm gân khổ thông dụng
3
(1250 x 6000) mm
199,13
SS400, Q235, CT3, A36…
Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thàng và nhiều những công dụng khác.
(1500 x 6000) mm
238,95
(2000 x 6000) mm
318,60
4
(1500 x 6000) mm
309,60
(2000 x 6000) mm
412,80
5
(1500 x 6000) mm
380,25
(2000 x 6000) mm
507,00
6
(1500 x 6000) mm
450,90
(2000 x 6000) mm
601,20
8
(1500 x 6000) mm
592,20
(2000 x 6000) mm
789,60
 

 
Cơ - lý tính
 
1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng:
 
MÁC THÉP
Mẫu kéo
Uốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)
δs(MPa)
δ(%) theo nhóm (5)
Hướng dẫn mẫu kéo
B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
Nhóm
Nhóm
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
Đường kính qua tâm uốn d
Q195
(195)
(185)
-
-
-
-
315~390
33
32
-
-
-
-
Dọc
0
-
-
Ngang
0.5a
-
-
Q215A(2)
Q215B
215
205
195
185
175
165
355 ~410
31
30
29
28
27
26
Dọc
0.5a
1.5a
2a
Ngang
a
2a
2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
235
225
215
205
195
185
375 ~406
26
25
24
23
22
21
Dọc
a
2a
2.5a
Ngang
1.5a
2.5a
3a
Q255A(2)
Q255B
255
245
235
225
215
205
410 ~510
24
23
22
21
20
19
-
2a
3a
3.5a
Q275
275
265
255
245
235
225
490 ~610
20
19
18
17
16
15
-
3a
4a
4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
 (6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
 
                                    
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 - 175)

2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:

 
Mác thép
Giới hạn chảy (MPa) ≥
(1) (2)
Độ bền kéoδb (MPa)
Độ giãn dài ≥
Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính
 
Chiều dày hoặc đường kính (mm)
Chiều dài hoặc đường kính (mm)
δ (%)
 
≤ 16
> 16
> 40
 
SS330 (SS34)
205
195
175
330 ~430
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
26
21
 
26
 
28
r = 0.5a
205
195
175
330 ~430
Thanh, góc ≤25
25
30
r = 0.5a
SS400 (SS41)
245
235
215
400 ~510
Tấm dẹt ≤5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
21
17
 
21
 
23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤25
> 25
20
24
r = 1.5a
SS490 (SS50)
280
275
255
490 ~605
Tấm dẹt ≤5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15
 
19
 
21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540
(SS55)
400
390
-
540
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13
 
17
r = 2.0a
400
390
-
540
Thanh, góc ≤25
> 25
13
17
r = 2.0a
(          1)   Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(          2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thành phần hóa học
 
1. Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng:

 
Mác thép
C (%)
Si (%) (2)
Mn (%)
P (%) ≤
S (%) ≤
Cr (%)  ≤
Ni (%) ≤
Cu (%)≤
Khử Oxy (1)
 
* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)
Q195
0.06 ~ 0.12
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q215A
0.009 ~ 0.15
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q215B
0.009 ~ 0.15
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235A(3)
0.14 ~ 0.22
≤ 0.30
0.30 ~ 0.65(3)
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235B
0.12 ~ 0.20
≤ 0.30
0.30 ~ 0.70(3)
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235C
≤ 0.18
≤ 0.30
0.35 ~ 0.80
0.040
0.040
0.30
0.30
0.30
Z
Q235D
≤ 0.17
≤ 0.30
0.35 ~ 0.80
0.035
0.035
0.30
0.30
0.30
TZ
Q255A
0.18 ~ 0.28
≤ 0.30
0.40 ~ 0.70
0.045
0.045
0.30
0.30
0.30
Z
Q255D
0.18 ~ 0.28
≤ 0.30
0.40 ~ 0.70(1)
0.045
0.045
0.30
0.30
0.30
Z
Q275
0.28 ~ 0.38
≤ 0.35
0.50 ~ 0.80
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
Z
(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.
TZ thép lắng đặc biệt.
(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%
(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%
 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÁI HOÀNG HƯNG

Số 68 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM

+84.8.62 883 067 / +84.8.68 60 51 58

+84.8.62 883 089

thepthaihoanghung@gmail.com

THỐNG KÊ TRUY CẬP