Thép Tấm KMK Nga Mạc Chìm

Thép Tấm KMK Nga Mạc Chìm
Thép Tấm KMK Nga Mạc Chìm
Chất Liệu :  KMK - MMK - CT3 - CT3πC - 09F02 - CT3Kπ - CT3Cπ
Tiêu Chuẩn :
ASTM ,GOST 3SP/PS 380-94,JIS,EN,DIN,....
Kích Thước :
 - Độ dày: 2-300mm
 - Chiều rộng: 1250mm - 3.000mm hoặc theo yêu cầu khách hàng
 - Chiều dài:  2500mm - 12000mm hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Xuất Xứ : Việt Nam-Hàn Quốc-Nhật Bản-Malaysia-Thái Lan-Nga-Mỹ -TQ-Ấn Độ-EU-TQ...
Công Dụng : Thép tấm KMK Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, đóng tàu …
 Thành phần cơ tính thép cho kết cấu và xây dựng, cơ khí - Nga:



Mác thép
δb (MPa)
δb (Mπa) chia theo độ dày
δ (%) chia theo độ dày
Thử uốn 180o(chia theo độ dày) (1)
≤ 20mm
(20 ~ 40) mm
(40 ~ 100) mm
>  100mm
≤  20mm
(20 ~ 40) mm
> 40mm
≤ 20mm
> 20mm
CT0
≥ 304
-
-
-
-
23
22
20
d = 2a
d = a
CT1 kπ
304 ~ 392
-
-
-
-
33
35
32
(d = 0)
d = a
CT1 πc
CT1 cπ
314 ~ 412
-
-
-
-
34
33
31
(d = 0)
d = a
CT2 kπ
324 ~ 412
216
206
196
186
33
32
30
(d = 0)
d = a
CT2 πc
CT2 cπ
333 ~ 431
226
216
206
196
32
31
29
(d = 0)
d = a
CT3 kπ
363 ~ 461
235
226
216
196
27
26
24
(d = 0)
d = a
CT3 πc
CT3 cπ
373 ~ 481
245
235
226
206
26
25
23
(d = 0)
d = a
CT3 Гπc
CT3 Гcπ
373 ~ 490
245
235
226
206
26
25
23
(d = 0)
d = a
CT4 kπ
402 ~ 510
255
245
235
226
25
24
22
(d = 0)
d = a
CT4 πc
CT4 cπ
412 ~ 530
265
255
245
235
24
23
21
(d = 0)
d = a
CT5 πc
CT5 cπ
490 ~ 628
284
275
265
255
20
19
17
d = 3a
d = a
CT5 Гπc
451 ~ 588
284
275
265
255
20
19
17
d = 3a
d = a
CT6 πc
CT6 cπ
≥ 588
314
304
294
294
15
14
12
-
d = a
•  Thử uốn nguội: a độ dày của mẫu; d: đường kính uốn. d = 0 – không đường kính uốn.

 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÁI HOÀNG HƯNG

Số 68 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM

+84.8.62 883 067 / +84.8.68 60 51 58

+84.8.62 883 089

thepthaihoanghung@gmail.com

THỐNG KÊ TRUY CẬP