Thép Tròn Đặc Gia Gia Công Bulong 5.6-8.8-10.8..

Thép Tròn Đặc Gia Gia Công Bulong 5.6-8.8-10.8..
Thép Tròn Đặc Gia Gia Công Bulong 5.6-8.8-10.8..
Chất Liệu : 2083, SK2, SK3, SKS3, S45C, S50C, SKD11, SKD61.,S45C, CT3, SCM440, C35, C40, C45, C50, 
Tiêu Chuẩn : JIS/DIN/ASTM/AISI/....
Kích Thước :
 Đường kính:  Ø8 ~ Ø502 mm.     
 
    ▪   Độ dày:  (T8 ~T 200) mm.    
 
    ▪   Chiều rộng:  350, 510, 610,1200,1500,2000 mm.
     
    ▪   Chiều dài:  6000 mm (cắt theo quy cách yêu cầu khách hàng)

 
Xuất Xứ : Hàn Quốc /EU/NHật Bản/Đài Loan /Malaysia/Trung Quốc/Ấn Độ/Châu Âu/...   
Công Dụng : Thép công cụ dùng làm khuôn dập nguội, dập cán - kéo - cắt - chấn kim loại và làm trục cán, công cụ - chi tiết đột dập (Punch, Cutter, Shear Blade, Roll, Blanking Die, …)
> Tiêu chuẩn mác thép:
 
JIS AISI DIN DAIDO HB HS HRC
SKS3 O1 1.2510 ≤ 217 ≤ 32.5 ≤ 17
≤ 700 ≥ 81 ≥ 60
SKS93 O2 YK30 ≤ 217 ≤ 32.5 ≤ 17
≤ 780 ≥ 87 ≥ 63
SKD11 D2 1.2379 ≤ 255 ≤ 38 ≤ 25
≥ 720 ≥ 83 ≥ 61
  
 
 
      > Thành phần hóa học:
 

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn Ni Cr Mo W V Cu P S
SKS3 0.86 0.3 1.2 0.25 max 0.5 0.13 0.6 ~ 0.9
SKS93 1.0 ~ 1.10 0.4 0.80 ~ 1.10 ≤ 0.25 0.20 ~ 0.60 ≤ 0.25 ≤ 0.25 ≤ 0.03 ≤ 0.03
SKD11 1.4 ~ 1.6 0.4 max 0.6 max 0.5 max 11.0 ~ 13.0 0.8 ~ 1.2 0.2 ~ 0.5 ≤ 0.25 ≤ 0.25 ≤ 0.03 ≤ 0.03
 
 
 
      > Đặc tính xử lý nhiệt:
 

Mác thép Forging Temperature Head Treatment ºC
ºC Annealing Temperature Hardening Temperature Quenching Medium Tempering Temperature
SKS3 1100 - 850 750 - 800 800 - 850 Oil 150 - 200
SKS93 1050 - 850 750 - 780 790 - 850 Oil 150 - 200
SKD11 1100 - 900 830 - 880 1000 - 1050 Air, Gas 150 - 200
 
 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÁI HOÀNG HƯNG

Số 68 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM

+84.8.62 883 067 / +84.8.68 60 51 58

+84.8.62 883 089

thepthaihoanghung@gmail.com

THỐNG KÊ TRUY CẬP